Bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

Bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

Bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

máy lọc nước

thiết bị lọc
lõi lọc

Bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

  • Công suất: 1.5 HP ( 1.1 KW) đến  7.5 HP ( 5.5 KW)

  • Lưu lượng: 3 – 18 m3/h

  • Cột áp: 18.5 – 9.9 mét đến  46.2 ÷ 11 mét

  • Ngưỡng nhiệt: F

  • Chống nước: IP68

  • Động cơ cảm ứng 2 cực trong bể dầu 3 ~ 230 / 400V-50Hz P ≤ 4kW 3 ~ 400 / 690V-50Hz P> 4kW 1 ~ 230V-50Hz (35µF cho kiểu 1,5HP, 50µF cho kiểu 2HP)

  • Nhiệt độ chất lỏng bơm: 0 – 40 °C

Mã sản phẩm :
Thông tin liên hệ   56 Đường 6D Ấp 6 Xã Tân Vĩnh Lộc, TP.HCM    096.858.0004 - 094.977.9495 - 085.353.3025   thietbi.congnghe.bachkhoa@gmail.com

Máy bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

Sản phẩm có thiết kế hiện đại, chắc chắn do vậy hoạt động tương đối bền bỉ. Bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT được chế tạo với cánh dạng hở với gời cánh tương đối sâu và đường kính cánh lớn. Cho nên nó giúp máy tạo nên được một cột áp khá lớn với lưu lượng vừa phải so với các dòng máy bơm nước thải khác. Đặc biệt sản phẩm còn được trang bị cánh cắt giúp cắt nhỏ các tạp chất bị cuồn vào trong buồng bơm. Nên máy có thể bơm hút nước thải có chứa các tạp chất, rác thải nhựa hay nilon tốt.

Sản phẩm thuộc dòng bơm thoát nước ly tâm đảm bảo đầu cao. Máy sẽ cho phép bơm nước thải có chứa sợi dệt hoặc sợi dạng sợi, nước thải công nghiệp, dân dụng và động vật bất cứ khi nào chất rắn lơ lửng phải được nghiền; có sẵn trong các phiên bản di động hoặc vĩnh viễn với chân khớp nối.

 

Thông số chính: Máy bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

1, Đặc điểm cấu tạo bơm:

CONSTRUCTION FEATURES
Pump bodycast iron
Impellercast iron
Mechanical sealdouble seal with oil barrier; silicon carbide on pump side, sealing ring on motor side
Motor shaftstainless steel AISI 304
Liquid temperature0 – 40 °C
CableH07 RNF, 10 mt
GasketsNBR rubber
BoltsA2 stainless steel
Foot supportgalvanized iron
Max Depth of immersion20 mt
  • Cast iron: là vật liệu hợp kim của sắt và cacbon. Thành phần hóa học chủ yếu của gang là sắt với hàm lượng chiếm hơn 95% theo trọng lượng, cacbon chiếm khoảng 2,14% đến 4%, silic chiếm khoảng 1% đến 3% và các nguyên tố phụ khác như photpho, mangan, lưu huỳnh…Với độ cứng cao, chống chịu ăn mòn.
  • Stainless steel AISI 304: là thép không gỉ AISI 304 hoặc còn được gọi inox 304. AISI 304 là loại thép không gỉ có chứa 18% Crom và 8% Niken. Đây là loại thép Austenit linh hoạt và chỉ phản ứng nhẹ với từ trường, do đó nó là loại thép được sử dụng phổ biến nhất với khả năng chống ăn mòn tốt.
  • NBR rubber: Cao su NBR được tạo nên từ chất đồng đẳng của acrylonitrile và butadien bằng cách sử dụng phương pháp polymer hóa nhũ tương. Các giai đoạn được thực hiện cơ bản gồm có polymer hóa NBR ở dạng latex, tiếp đến là đông tụ latex và cuối cùng là làm khô sản phẩm.
  • A2 stainless steel: Thép không gỉ 304, còn được gọi là A2, có lẽ là thép không gỉ linh hoạt và được sử dụng rộng rãi nhất trên thị trường. Nó là austenitic, chống lại axit ăn mòn, và do thành phần carbon thấp hơn, nó hoàn hảo cho các tình huống nhiệt độ cao và khi tìm cách giảm thiểu lượng mưa cacbua.

2, Động cơ máy bơm:

Motor
2 poles induction motor in oil bath3~ 230/400V-50Hz P ≤ 4kW
3~ 400/690V-50Hz P > 4kW
1~ 230V-50Hz (35µF for 1,5HP model, 50µF for 2HP model)
Insulation classF
Protection degreeIP68
  • F: Với nhiệt độ cho phép là 155°C, vật liệu lớp 130 với chất kết dính ổn định ở nhiệt độ cao hơn, hoặc các vật liệu khác có tuổi thọ cao sử dụng được ở nhiệt độ này.
  • IP68: Là tiêu chuẩn có mức độ bảo vệ hoàn toàn có thể chống lại bụi, Bảo vệ cho máy bơm khi ngâm nước dưới độ sâu hơn 1 m. Tuy nhiên nhà sản xuất phải công bố rõ ràng độ sâu mà sản phẩm của mình chịu được, thời gian thử nghiệm tùy vào điều kiện môi trường (có hóa chất, nhiệt độ cao hay không,…), khả năng hoạt động tốt khi thả chìm dưới nước.

Các model bơm cánh cắt Pentax DTRT:

MODEL 3~HPkWFLOW RATE
(l/min)
H
(m)
PIPE-DNM
DTRT 30032.250 ÷ 30025.2 ÷ 18.22″ G
DTRT 4004350 ÷ 30031.8 ÷ 21.650
DTRT 5505.5450 ÷ 30036.9 ÷ 27.650
DTRT 7507.55.550 ÷ 36046.2 ÷ 1160
DTRT 1000107.550 ÷ 36052.7 ÷ 1560

 

Biểu đồ biến thiên cột áp và lưu lượng của máy bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

TYPE 

P2

P1 (kW)Q (m3/h – l/min)
 

3~

0369121518
050100150200250300
HPkW3~H (m)
DTRT 400434,533,531,830,128,526,424,421,6
DTRT 5505,545,338,636,935,333,932,130,127,6
DTRT 7507,55,58,047,846,244,542,740,838,936,1
DTRT 1000107,59,154,652,751,049,247,145,142,7

Bảng kích thước máy bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

 

TYPE

DIMENSIONS (mm) 
CtHtRItmtMtDNM
DTRT 4005951121601902655505062.5
DTRT 5505951121601902655505062.5
DTRT 7506801601802502806306591.5
DTRT 10006801601802502806306594.5

Sản phẩm cùng loại

icon icon
×
Đăng nhập

Đăng nhập

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký

Quên mật khẩu

Đăng ký tài khoản

security

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản ? Đăng nhập

Khôi phục mật khẩu
captcha

Lấy mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký