Bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT
Công suất: 1.5 HP ( 1.1 KW) đến 7.5 HP ( 5.5 KW)
Lưu lượng: 3 – 18 m3/h
Cột áp: 18.5 – 9.9 mét đến 46.2 ÷ 11 mét
Ngưỡng nhiệt: F
Chống nước: IP68
Động cơ cảm ứng 2 cực trong bể dầu 3 ~ 230 / 400V-50Hz P ≤ 4kW 3 ~ 400 / 690V-50Hz P> 4kW 1 ~ 230V-50Hz (35µF cho kiểu 1,5HP, 50µF cho kiểu 2HP)
Nhiệt độ chất lỏng bơm: 0 – 40 °C

Máy bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT
Sản phẩm có thiết kế hiện đại, chắc chắn do vậy hoạt động tương đối bền bỉ. Bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT được chế tạo với cánh dạng hở với gời cánh tương đối sâu và đường kính cánh lớn. Cho nên nó giúp máy tạo nên được một cột áp khá lớn với lưu lượng vừa phải so với các dòng máy bơm nước thải khác. Đặc biệt sản phẩm còn được trang bị cánh cắt giúp cắt nhỏ các tạp chất bị cuồn vào trong buồng bơm. Nên máy có thể bơm hút nước thải có chứa các tạp chất, rác thải nhựa hay nilon tốt.
Sản phẩm thuộc dòng bơm thoát nước ly tâm đảm bảo đầu cao. Máy sẽ cho phép bơm nước thải có chứa sợi dệt hoặc sợi dạng sợi, nước thải công nghiệp, dân dụng và động vật bất cứ khi nào chất rắn lơ lửng phải được nghiền; có sẵn trong các phiên bản di động hoặc vĩnh viễn với chân khớp nối.

Thông số chính: Máy bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT
1, Đặc điểm cấu tạo bơm:
| CONSTRUCTION FEATURES | |
|---|---|
| Pump body | cast iron |
| Impeller | cast iron |
| Mechanical seal | double seal with oil barrier; silicon carbide on pump side, sealing ring on motor side |
| Motor shaft | stainless steel AISI 304 |
| Liquid temperature | 0 – 40 °C |
| Cable | H07 RNF, 10 mt |
| Gaskets | NBR rubber |
| Bolts | A2 stainless steel |
| Foot support | galvanized iron |
| Max Depth of immersion | 20 mt |
2, Động cơ máy bơm:
| Motor | |
|---|---|
| 2 poles induction motor in oil bath | 3~ 230/400V-50Hz P ≤ 4kW 3~ 400/690V-50Hz P > 4kW 1~ 230V-50Hz (35µF for 1,5HP model, 50µF for 2HP model) |
| Insulation class | F |
| Protection degree | IP68 |
Các model bơm cánh cắt Pentax DTRT:
| MODEL 3~ | HP | kW | FLOW RATE (l/min) | H (m) | PIPE-DNM |
|---|---|---|---|---|---|
| DTRT 300 | 3 | 2.2 | 50 ÷ 300 | 25.2 ÷ 18.2 | 2″ G |
| DTRT 400 | 4 | 3 | 50 ÷ 300 | 31.8 ÷ 21.6 | 50 |
| DTRT 550 | 5.5 | 4 | 50 ÷ 300 | 36.9 ÷ 27.6 | 50 |
| DTRT 750 | 7.5 | 5.5 | 50 ÷ 360 | 46.2 ÷ 11 | 60 |
| DTRT 1000 | 10 | 7.5 | 50 ÷ 360 | 52.7 ÷ 15 | 60 |
Biểu đồ biến thiên cột áp và lưu lượng của máy bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

| TYPE | P2 | P1 (kW) | Q (m3/h – l/min) | |||||||
| 3~ | 0 | 3 | 6 | 9 | 12 | 15 | 18 | |||
| 0 | 50 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | ||||
| HP | kW | 3~ | H (m) | |||||||
| DTRT 400 | 4 | 3 | 4,5 | 33,5 | 31,8 | 30,1 | 28,5 | 26,4 | 24,4 | 21,6 |
| DTRT 550 | 5,5 | 4 | 5,3 | 38,6 | 36,9 | 35,3 | 33,9 | 32,1 | 30,1 | 27,6 |
| DTRT 750 | 7,5 | 5,5 | 8,0 | 47,8 | 46,2 | 44,5 | 42,7 | 40,8 | 38,9 | 36,1 |
| DTRT 1000 | 10 | 7,5 | 9,1 | 54,6 | 52,7 | 51,0 | 49,2 | 47,1 | 45,1 | 42,7 |
Bảng kích thước máy bơm chìm nước thải Pentax Series DTRT

| TYPE | DIMENSIONS (mm) | |||||||
| Ct | Ht | R | It | mt | Mt | DNM | ||
| DTRT 400 | 595 | 112 | 160 | 190 | 265 | 550 | 50 | 62.5 |
| DTRT 550 | 595 | 112 | 160 | 190 | 265 | 550 | 50 | 62.5 |
| DTRT 750 | 680 | 160 | 180 | 250 | 280 | 630 | 65 | 91.5 |
| DTRT 1000 | 680 | 160 | 180 | 250 | 280 | 630 | 65 | 94.5 |