Công suất: 0.5 HP (0.37 KW)
Lưu lượng: 5 ÷ 40 lít / phút
Cột áp: 35 ÷ 5 mét
Ngưỡng nhiệt: F
Chống nước: IP44
Động cơ cảm ứng 2 cực: 3~ 230/400V-50Hz, 1~ 230V-50Hz
Áp suất vận hành: max 6 bar (PM45), max 8 bar (PM65, PM80), max 9 bar (PM90)
Nhiệt độ nước (chất lỏng): Từ 0 – 90 °C
Máy bơm chân không Pentax PM45 là dòng sản phẩm máy bơm ly tâm nước sạch gia đình. Đây là những chiếc máy bơm nước được sản xuất tại Ý bởi tập đoàn Pentax. Từ đó cung cấp ra thị trường là những sản phẩm bơm nước chính hãng, hàng chuẩn và chất lượng cao. Đáp ứng tốt yêu cầu dùng máy bơm của các khách hàng trong gia đình, dân dụng. Bơm chân không Pentax PM là dòng máy bơm có khả năng hút trực diện cho các hệ thống hộ gia đình nhỏ. Cùng với đó là các các ứng dụng công nghiệp đơn giản. Đặc biệt dòng sản phẩm này nó còn được thiết kế chắc chắn với tỷ lệ đáng kể giữa hiệu suất và sản lượng yêu cầu.

1, Đặc điểm cấu tạo:
| KẾT CẤU MÁY BƠM | |
|---|---|
| Thân bơm | cast iron, bronze (BR) |
| Vỏ động cơ | cast iron or bronze (BR) |
| Cánh quạt | brass |
| Con dấu cơ khí | ceramic-graphite |
| Trục động cơ | stainless steel AISI 416 |
| Nhiệt độ chất lỏng | 0 – 90 °C |
| Áp suất vận hành | max 6 bar (PM45), max 8 bar (PM65, PM80), max 9 bar (PM90) |
2, Động cơ:
| ĐỘNG CƠ | |
|---|---|
| Động cơ cảm ứng 2 cực | 3~ 230/400V-50Hz 1~ 230V-50Hz |
| Khả năng chịu nhiệt | F |
| Khả năng chịu nước | IP44 |
IP44: khả năng chịu nước, bảo vệ chống lại các vật thể rắn có kích thước trên 1mm, chống được những hạt nước bắn bất ngờ từ các góc độ khác nhau tương đương với mưa lớn.

Các model khác bơm chân không Pentax PM 45:
| MODEL 1~ | MODEL 3~ | HP | kW | FLOW RATE (l/min) | H (m) |
|---|---|---|---|---|---|
| PM 45 | PMT 45 | 0.5 | 0.37 | 5 ÷ 40 | 35 ÷ 5 |
| PM 45 BR | PMT 45 BR | 0.5 | 0.37 | 5 ÷ 40 | 35 ÷ 5 |
| PM 45 A | PMT 45 A | 0.5 | 0.37 | 5 ÷ 40 | 35 ÷ 5 |
| PM 65 | PMT 65 | 0.7 | 0.5 | 5 ÷ 45 | 48.8 ÷ 11.6 |
| PM 65 A | PMT 65 A | 0.7 | 0.5 | 5 ÷ 45 | 48.8 ÷ 11.6 |
| PM 80 | PMT 80 | 1 | 0.74 | 5 ÷ 50 | 61 ÷ 18 |
| PM 80 A | PMT 80 A | 1 | 0.74 | 5 ÷ 50 | 61 ÷ 18 |
| PM 90 | PMT 90 | 1 | 0.74 | 5 ÷ 40 | 79.2 ÷ 8.8 |
Biểu đồ biến thiên lưu lượng và cột áp máy bơm chân không Pentax PM 45:

| TYPE | P2 | P1 (kW) | AMPERE | Q (m3/h – l/min) | |||||||||||
| 1~ | 3~ | 1~ | 3~ | 0 | 0,3 | 0,6 | 1,2 | 1,8 | 2,4 | 2,7 | 3 | ||||
| 0 | 5 | 10 | 20 | 30 | 40 | 45 | 50 | ||||||||
| HP | kW | 1~ | 3~ | 1×230 V 50 Hz | 3×400 V 50 Hz | H (m) | |||||||||
| PM 45 | PMT 45 | 0,5 | 0,37 | 0,5 | 0,5 | 2,3 | 1,0 | 40,0 | 35,0 | 30,0 | 21,0 | 13,0 | 5,0 | ||
| PM 45BR | PMT 45BR | 0,5 | 0,37 | 0,5 | 0,5 | 2,3 | 1,0 | 40,0 | 35,0 | 30,0 | 21,0 | 13,0 | 5,0 | ||
| PM 45A | PMT 45A | 0,5 | 0,37 | 0,5 | 0,5 | 2,3 | 1,0 | 40,0 | 35,0 | 30,0 | 21,0 | 13,0 | 5,0 | ||
| PM 65 | PMT 65 | 0,7 | 0,5 | 0,9 | 0,9 | 4,0 | 1,7 | 53,1 | 48,8 | 44,1 | 33,8 | 24,7 | 15,5 | 11,6 | |
| PM 65A | PMT 65A | 0,7 | 0,5 | 0,9 | 0,9 | 4,0 | 1,7 | 53,1 | 48,8 | 44,1 | 33,8 | 24,7 | 15,5 | 11,6 | |
| PM 80 | PMT 80 | 1 | 0,74 | 1,1 | 1,1 | 5,2 | 2,0 | 65,0 | 61,0 | 56,0 | 48,0 | 39,0 | 31,0 | 25,1 | 18,0 |
| PM 80A | PMT 80A | 1 | 0,74 | 1,1 | 1,1 | 5,2 | 2,0 | 65,0 | 61,0 | 56,0 | 48,0 | 39,0 | 31,0 | 25,1 | 18,0 |
| PM 90 | PMT 90 | 1 | 0,74 | 1,2 | 1,1 | 5,6 | 2,0 | 88,2 | 79,2 | 69,3 | 49,5 | 28,8 | 8,8 | ||
Kích thước máy bơm chân không Pentax PM45:

| TYPE | DIMENSIONS (mm) | ||||||||||||||||
| A | B | B1 | C | D | D1 | E | E1 | F | H1 | H2 | DNA | DNM | I | L | M | ||
| PM 45 | 63 | 50 | 20 | 260 | 120 | 101 | 100 | 80 | 158 | 63 | 143 |
1” G |
1” G | 265 | 150 | 175 | 6,5 |
| PM 45BR | 63 | 50 | 20 | 260 | 120 | 101 | 100 | 80 | 158 | 63 | 143 | 265 | 150 | 175 | 7 | ||
| PM 45A | 63 | 89 | 20 | 240 | 120 | 101 | 100 | 80 | 158 | 150 | 184 | 300 | 170 | 195 | 7,5 | ||
| PM 65 | 70 | 56 | 20 | 271 | 120 | 101 | 100 | 80 | 158 | 63 | 152,2 | 285 | 150 | 180 | 8,5 | ||
| PM 65A | 71,5 | 101 | 10 | 248 | 120 | 101 | 100 | 80 | 158 | 157 | 193 | 300 | 170 | 195 | 9 | ||
| PM 80 | 71,5 | 50 | 20 | 294 | 135 | 112 | 112 | 89 | 172 | 71 | 160 | 300 | 170 | 195 | 10,5 | ||
| PM 80A | 71,5 | 101 | 10 | 271 | 135 | 112 | 112 | 89 | 172 | 165 | 201 | 290 | 170 | 230 | 11 | ||
| PM 90 | 74,5 | 50 | 19 | 286 | 135 | 112 | 112 | 89 | 172 | 71 | 158 | 310 | 185 | 195 | 11 | ||