Model: BW30 4040
Kích thước: 4040
Lưu lượng: 9.1 m3/ngày
Áp lực test: 225 PSI (15.5bar)
Độ khử muối ổn định: 99.5 %
Điều kiện kiểm tra: NaCl: 2000 ppm, áp lực 15.5 bar, nhiệt độ 25 oC Tỉ lệ thu hồi: 15%
Ứng dụng: Áp dụng cho nguồn nước có chỉ số TDS cao, rất phù hợp với nước cấp có chất lượng thấp hoặc các điều kiện vận hành khác nhau
Nhà sản xuất Dupont
.png)
Màng RO áp cao Dupont BW30 4040
Giới thiệu về màng RO áp cao Dupont BW30 4040
Màng thẩm thấu ngược nước lợ FILMTEC™ mang lại hiệu suất hệ thống ổn định, vượt trội trong các ứng dụng công nghiệp nhẹ.
FILMTEC BW30-4040 là tiêu chuẩn công nghiệp cho hoạt động đáng tin cậy và sản xuất nước chất lượng cao nhất.
Các màng có lớp vỏ cứng bên ngoài được khuyên dùng cho các hệ thống có vỏ nhiều màng chứa từ ba màng trở lên vì chúng được thiết kế để chịu được sự sụt giảm áp suất cao hơn.
Các thông số kỹ thuật sản phẩm:
.png)
Ưu điểm nổi bật của màng RO áp cao Dupont BW30 4040:
Chất lượng vượt trội, loại bỏ hoàn toàn các tạp chất hữu cơ, vô cơ độc hại, các vi sinh vật có hại cho sức khỏe
Được dùng rộng rãi trong các dây chuyền sản xuất nước đóng bình gia đình hoặc trong các nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, nhà máy hóa chất công nghiệp
Dễ dàng trang bị thêm các hệ thống hiện có
Màng có tính năng thẩm thấu cao.
Các màng có lớp vỏ cứng bên ngoài được khuyên dùng cho các hệ thống có vỏ nhiều màng chứa từ ba màng trở lên vì chúng được thiết kế để chịu được sự sụt giảm áp suất cao hơn.
Điều này giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí cho người sử dụng.
Điều kiện hoạt động của màng RO áp cao Dupont BW30 4040:
Loại màng: hỗn hợp màng mỏng Polyamide
Nhiệt độ hoạt động tối đa: 113°F (45°C)
Áp suất vận hành tối đa: 600 psi (41 bar)
Tốc độ dòng cấp liệu tối đa: màng 4040:16 gpm (3,6 m3/h), màng 2540: 6 gpm (1,4 m3/h)
Chênh áp suất tối đa 15 psig (1,0 bar)
Phạm vi pH, Hoạt động liên tục: 2 – 11
Phạm vi pH, làm sạch ngắn hạn 1 – 13
Chỉ số mật độ bùn (SDI) đầu vào tối đa: SDI = 5
Clo tự do <0,1 ppm
.png)
Các yếu tố cần thu thập để chọn được đúng loại màng RO:
Nước đầu vào là nước gì? (Nước biển, nước lợ, nước sông, nước giếng, nước cấp thủy cục thành phố, nước thải (có tiền xử lý UF hay không UF), nước RO bậc 1, nước RO bậc 2)
Công suất cần xử lý nước trên ngày, trên giờ?
Các chỉ tiêu chính của chất lượng nước thô: TDS, pH, nhiệt độ, độ mặn, độ cứng, silica …
Chất lượng nước mong muốn đầu ra? (dùng để làm gì, ăn uống hay sinh hoạt hay sản xuất?)
Diện tích mặt bằng lắp đặt để có thể chọn được cấu hình chiều dài vỏ màng
Lựa chọn công suất thiết kế lưu lượng thành phẩm cho mỗi màng RO 4 inch đối với các loại nước đầu vào khác nhau:
Nước RO: Chỉ số SDI (Silt Density Index) = 1, thiết kế lưu lượng 34LPH trên 1m2 = 244,8L/H
Nước lợ là nước giếng: Chỉ số SDI (Silt Density Index) = 3, thiết kế lưu lượng 25-27LPH = 180-194,4L/H
Nước lợ là nước mặt: Chỉ số SDI (Silt Density Index) = 5, thiết kế lưu lượng 18-21LPH = 129,6-151,2L/H
Nước biển: Chỉ số SDI (Silt Density Index) = 5, thiết kế lưu lượng 12-13LPH = 86,4-93,6L/H
Nước thải có tiền xử lý UF: Chỉ số SDI (Silt Density Index) = 3, thiết kế lưu lượng 18LPH = 129,6L/H
Nước thải Không có tiền xử lý UF: Chỉ số SDI (Silt Density Index) = 5, thiết kế lưu lượng 15LPH = 108L/H