Phạm vi TDS: 0 – 9990 ppm (mg/L)
Phạm vi nhiệt độ: 0 – 80 độ C
Độ phân giải: 0-999: 1 ppm; 1000-9990: 10 ppm (được biểu thị bằng biểu tượng ‘x10’)
Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 độ C (chỉ áp dụng cho độ C)
Độ chính xác: +/- 2% (0 – 5000 ppm)
Hệ số chuyển đổi EC sang TDS: NaCl (trung bình 0,5)
ATC: Cảm biến tích hợp để tự động bù nhiệt độ từ 1 đến 50 độ C (33 đến 122 độ F)
Nguồn điện: 2 pin cúc áo 1,5V (kèm theo) (LR44 hoặc tương đương)
Kích thước: 15,5 x 3,1 x 2,3cm (6,1 x 1,25 x 1 inch)
Trọng lượng có hộp: 76,5g (2,7 oz)
Trọng lượng không hộp: 56,7g (2 oz)
Xuất xứ: HM – Korea

Các thông số kỹ thuật sản phẩm:
Thông số kỹ thuật chính:

TDS-3 – HM Thông số kỹ thuật
TDS (Total Dissolved Solids): là chỉ số thể hiện tổng chất rắn hòa tan (tổng số các ion mang điện tích, bao gồm muối, khoáng chất hoặc kim loại) tồn tại trong một thể tích nước nhất định. Những chất có trong nước chủ yếu là khoáng chất, muối, chất hữu cơ, các hợp chất vô cơ như kim loại nặng – chất rắn lơn lửng không lắng hoặc không hòa tan trong nước (canxi, magiê, natri, kali và các anion cacbonat, bicarbonate, clorua, sunfat). Không bao gồm các chất hữu cơ có tự nhiên trong nước và môi trường, một số hợp chất có thể cần thiết cho cơ thể, nhưng, có thể gây hại khi dùng nhiều hơn hàm lượng được khuyến nghị. TDS được biểu thị bằng đơn vị mg/L hoặc ppm (parts per million – phần triệu).

Đo tức thời kết quả TDS của nước thô, nước sau lọc, nước thải.
Với thiết kế và cấu tạo chắc chắn, TDS-3 là một dụng cụ đo lý tưởng, có thể sử dụng cho mọi ứng dụng; từ lọc nước, thủy canh đến xử lý nước thải công nghiệp. Sản phẩm đi kèm hộp đựng bằng nhựa vinyl màu đen, giúp bảo vệ máy khi mang theo trong hộp dụng cụ.
Tính năng của Bút đo TDS & Nhiệt độ – Model TDS-3
Chức năng giữ
Chức năng tự động tắt (Sau 10 phút)
Nhiệt kế kỹ thuật số tích hợp
Bao gồm hộp đựng có kẹp thắt lưng
Được hiệu chuẩn tại nhà máy với dung dịch NaCl 342 ppm. (Có thể hiệu chuẩn lại máy đo bằng tua vít mini).
