Bơm chìm nước thải Pentax Serie DX và DXT
Công suất: 1.4 HP đến 1.8 HP
Lưu lượng: 50 ÷ 300 lít / phút
Cột áp: 9 ÷ 3.5 mét
Ngưỡng nhiệt: F
Chống nước: IP68
Động cơ cảm ứng 2 cực 3 ~ 230 / 400V-50Hz, 1 ~ 230V-50Hz với bảo vệ nhiệt
Nhiệt độ chất lỏng bơm: 0 – 40 °C

Máy bơm chìm nước thải Pentax Serie DX và DXT
Sản phẩm thuộc dòng bơm thoát nước mưa có cánh bơm bằng thép không gỉ kiểu Vortex đặt lùi. Thích hợp để bơm chất lỏng có chất rắn lơ lửng; lý tưởng cho các ứng dụng dân dụng và hộ gia đình. Ứng dụng trong việc bơm cấp thoát nước thải, bơm tiểu cảnh, bơm tát hố, tát bể, bơm tưới sân vườn hoặc dùng để bơm một số hóa chất không ăn mòn inox

Thông số chính: Máy bơm chìm nước thải Pentax Serie DX và DXT
1, Đặc điểm cấu tạo:
| CONSTRUCTION FEATURES | |
|---|---|
| Pump body | stainless steel with openings 1″ 1/2 or 2″ |
| Impeller | stainless steel set-back Vortex |
| Shell, motor cover, base support | stainless steel |
| Mechanical seal | double seal with oil barrier; silicon carbide on pump side, sealing ring on motor side |
| Motor shaft | stainless steel AISI 430 |
| Passage of solids | Ø max 28 mm |
| Liquid temperature | 0-40 °C |
| Cable | H07 RNF, 10 mt |
| G | float switch |
| Max Depth of immersion | 5 mt |
2, Động cơ sản phẩm:
| Motor | |
|---|---|
| 2 poles induction motor | 3~ 230/400V-50Hz, 1~ 230V-50Hz with thermal protection |
| Insulation class | F |
| Protection degree | IP68 |
Các model bơm chìm nước thải Pentax Serie DX và DXT:
| MODEL 1~ | MODEL 3~ | FLOW RATE (l/min) | H (m) | PIPE-DNM |
|---|---|---|---|---|
| DX 80 G | 50 ÷ 200 | 6.3 ÷ 3.5 | 1″ 1/2 | |
| DX 80/2 G | 50 ÷ 200 | 6.3 ÷ 3.5 | 2″ | |
| DX 100 G | 50 ÷ 300 | 9 ÷ 3.5 | 1″ 1/2 | |
| DX 100/2 G | 50 ÷ 300 | 9 ÷ 3.5 | 2″ | |
| DX 80 | DXT 80 | 50 ÷ 200 | 6.3 ÷ 3.5 | 1″ 1/2 |
| DX 100 | DXT 100 | 50 ÷ 300 | 9 ÷ 3.5 | 1″ 1/2 |
| DX 80/2 | DXT 80/2 | 50 ÷ 200 | 6.3 ÷ 3.5 | 2″ |
| DX 100/2 | DXT 100/2 | 50 ÷ 300 | 9 ÷ 3.5 | 2″ |
Biểu đồ biến thiên cột áp và lưu lượng của máy bơm chìm nước thải Pentax Serie DX và DXT

| TYPE |
W | AMPERE | Q (m3/h – l/min) | ||||||||
| 1~ | 3~ | 1~ | 3~ | 0 | 3 | 6 | 9 | 12 | 15 | 18 | |
| 0 | 50 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | |||||
| 1×230 V 50 Hz | 3×400 V 50 Hz | H (m) | |||||||||
| DX 80 (G) | DXT 80 | 1050 | 4,7 | 2,2 | 7,4 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,5 | ||
| DX 80/2 (G) | DXT 80/2 | 1050 | 4,7 | 2,2 | 7,4 | 6,3 | 5,4 | 4,5 | 3,5 | ||
| DX 100 (G) | DXT 100 | 1350 | 6,2 | 2,8 | 9,8 | 9,0 | 8,3 | 7,3 | 6,3 | 5,1 | 3,5 |
| DX 100/2 (G) | DXT 100/2 | 1350 | 6,2 | 2,8 | 9,8 | 9,0 | 8,3 | 7,3 | 6,3 | 5,1 | 3,5 |
Bảng kích thước máy bơm chìm nước thải Pentax Serie DX và DXT

| TYPE | DIMENSIONS (mm) | ||||||||||
| B | C | D | E | H2 | Mt | DNM | I | L | M | ||
| DX 80 (G) | 104 | 400 | 183 | 125 | 112 | 280 | 1” ½ G | 250 | 183 | 448 | 10,5 |
| DX 80/2 (G) | 114 | 400 | 183 | 125 | 112 | 280 | 2” G | 250 | 183 | 448 | 10,5 |
| DX 100 (G) | 104 | 400 | 183 | 125 | 112 | 280 | 1” ½ G | 250 | 183 | 448 | 12 |
| DX 100/2 (G) | 114 | 400 | 183 | 125 | 112 | 280 | 2” G | 250 | 183 | 448 | 12 |