Bơm chìm nước thải Pentax Serie DH và DHT

Máy bơm chìm nước thải Pentax Serie DH và DHT– Sản phẩm có cánh được làm bằng Đồng thau, dạng hở với gờ cánh khá sâu. Phần đường kinh khá lớn giúp máy tạo được một cột áp tương đối cao và lưu lượng đạt mức khá khi vận hành. Đây là máy bơm thoát nước có cánh bơm hở dùng để bơm chất lỏng có chất rắn lơ lửng. Đặc trưng bởi mức độ phổ biến cao liên quan đến loại và kích thước của máy.

Thông số chính của sản phẩm: Máy bơm chìm nước thải Pentax Serie DH và DHT
1, Đặc điểm cấu tạo bơm:
| CONSTRUCTION FEATURES | |
|---|---|
| Pump body | cast iron |
| Impeller | brass |
| Shell, motor cover, base support | stainless steel |
| Mechanical seal | double seal with oil barrier; silicon carbide on pump side, sealing ring on motor side |
| Motor shaft | stainless steel AISI 430 |
| Passage of solids | Ø max 10 mm |
| Liquid temperature | 0-40 °C |
| Cable | H07 RNF, 10 mt |
| G | float switch |
| Max Depth of immersion | 5 mt |
2, Động cơ:
| Motor | |
|---|---|
| 2 poles induction motor | 3~ 230/400V-50Hz, 1~ 230V-50Hz with thermal protection |
| Insulation class | F |
| Protection degree | IP68 |
Các model bơm chìm nước thải Pentax Serie DH và DHT:
| MODEL 1~ | MODEL 3~ | FLOW RATE (l/min) | H (m) | PIPE-DNM |
|---|---|---|---|---|
| DH 80 | DHT 80 | 50 ÷ 250 | 14.9 ÷ 4.3 | 1″ 1/2 |
| DH 100 | DHT 100 | 50 ÷ 300 | 18.5 ÷ 4.4 | 1″ 1/2 |
| DH 80 G | 50 ÷ 250 | 14.9 ÷ 4.3 | 1″ 1/2 | |
| DH 100 G | 50 ÷ 300 | 18.5 ÷ 4.4 | 1″ 1/2 |
Biểu đồ biến thiên cột áp và lưu lượng của máy bơm chìm nước thải Pentax Serie DH và DHT

| TYPE |
W | AMPERE | Q (m3/h – l/min) | ||||||||
| 1~ | 3~ | 1~ | 3~ | 0 | 3 | 6 | 9 | 12 | 15 | 18 | |
| 0 | 50 | 100 | 150 | 200 | 250 | 300 | |||||
| 1×230 V 50 Hz | 3×400 V 50 Hz | H (m) | |||||||||
| DH 80 (G) | DHT 80 | 980 | 4,3 | 2,1 | 15,7 | 14,9 | 13,8 | 11,7 | 8,6 | 4,3 | |
| DH 100 (G) | DHT 100 | 1370 | 6,2 | 2,8 | 19,4 | 18,5 | 17,1 | 15,2 | 12,6 | 9,3 | 4,4 |
Bảng kích thước máy bơm chìm nước thải Pentax Serie DH và DHT

| TYPE | DIMENSIONS (mm) | ||||||||||
| B | C | D | E | H2 | Mt | DNM | I | L | M | ||
| DH 80 (G) | 105 | 330 | 218,5 | 45 | 70 | 190 | 1” ½ G | 180 | 255 | 380 | 14,5 |
| DH 100 (G) | 105 | 330 | 218,5 | 45 | 70 | 190 | 180 | 255 | 380 | 16 | |