Bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L

Bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L

Bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L

máy lọc nước

thiết bị lọc
lõi lọc

Bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L

  • Công suất: Từ 7.5 HP (5.5 KW) đến 30 HP (22 KW)

  • Lưu lượng: Từ 80 ÷ 240 lít / phút đến 300 ÷ 700 lít / phút

  • Cột áp: 164 ÷ 46 mét

  • Ngưỡng nhiệt: F

  • Chống nước: IP68

  • Động cơ không đồng bộ 2 cực được đóng gói không thể quấn lại hoặc quấn lại được trong bể dầu

  • Nhiệt độ nước (chất lỏng): max 30 °C

 

Mã sản phẩm :
Thông tin liên hệ   56 Đường 6D Ấp 6 Xã Tân Vĩnh Lộc, TP.HCM    096.858.0004 - 094.977.9495 - 085.353.3025   thietbi.congnghe.bachkhoa@gmail.com

Bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L

Sản phẩm thuộc dòng máy bơm ly tâm nhiều tầng chìm dùng cho giếng 6 “. Mặt bích bơm để ghép với động cơ được cung cấp theo tiêu chuẩn NEMA. Ứng dụng phổ biến nhất là dân dụng và nông nghiệp. Chuyên dùng để khai thác, bơm hút nước sâu trong lòng giếng khoan. Từ đó cung cấp nguồn nước sạch ổn định cho con người sử dụng vào mùa khô. Hoặc các vị trí xa nguồn nước.

Đây là dòng bơm chìm đa tầng cánh, cánh ăn mòn, mài mòn tốt. Thân bơm được làm hoàn toàn từ thép inox 304 không gỉ. Bơm chìm giếng khoan Pentax đáp ứng được rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống như phục vụ cấp nước cho các công trình lớn. Hay là cung cấp nước tưới tiêu, sinh hoạt cho các hộ gia đình…

 

Thông số chính sản phẩm: Bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L 17/7

1, Đặc điểm cấu tạo của máy:

CONSTRUCTION FEATURES
Suction and delivery outletAISI 304 micro-casted
ValveAISI 304
Impellers and diffusersfoodstuff polycarbonate lexan
Upper bushingsNBR rubber
Shaft pump sideAISI 420
Liquid temperaturemax 30 °C
Quantity of sand in the watermax 400 g/m³

Đặc điểm vật liệu cấu tạo máy bơm:

  • Stainless steel AISI 304: là thép không gỉ AISI 304 hoặc còn được gọi inox 304. AISI 304 là loại thép không gỉ có chứa 18% Crom và 8% Niken. Đây là loại thép Austenit linh hoạt và chỉ phản ứng nhẹ với từ trường, do đó nó là loại thép được sử dụng phổ biến nhất với khả năng chống ăn mòn tốt.
  • NBR là viết tắt của Nitrile Butadiene Rubber, là một loại cao su tổng hợp được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận kín khí và chịu dầu, như ống dẫn, ống xả và các phụ kiện đường ống, vì tính năng chịu dầu, chịu hóa chất, chịu nhiệt và độ bền cao của nó.
  • AISI 420: Inox 420 thuộc dòng thép không gỉ Martensitic có hàm lượng crom 12-18% và hàm lượng C cao. Về cơ bản, inox aisi 420 giống với cấu tạo inox 410 nhưng có nhiều Cacbon hơn để củng cố độ cứng, độ bền của vật liệu. Inox 420 steel đang là inox có độ cứng cao nhâts trong các loại inox có hàm lượng crom thấp.

2, Động cơ:

Motor
Asynchronous 2 poles motorencapsulated not rewindable or rewindable in oil bath
Insulation classF
Protection degreeIP68
  • F: Với nhiệt độ cho phép là 155°C, vật liệu lớp 130 với chất kết dính ổn định ở nhiệt độ cao hơn, hoặc các vật liệu khác có tuổi thọ cao sử dụng được ở nhiệt độ này.
  • IP68: Là tiêu chuẩn có mức độ bảo vệ hoàn toàn có thể chống lại bụi, Bảo vệ cho máy bơm khi ngâm nước dưới độ sâu hơn 1 m. Tuy nhiên nhà sản xuất phải công bố rõ ràng độ sâu mà sản phẩm của mình chịu được, thời gian thử nghiệm tùy vào điều kiện môi trường (có hóa chất, nhiệt độ cao hay không,…), khả năng hoạt động tốt khi thả chìm dưới nước.

Các model khác cùng với sản phẩm bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L

MODELHPkWFLOW RATE
(l/min)
H
(m)
6L 17/443150 ÷ 40056 ÷ 18
6L 17/55.54150 ÷ 40071 ÷ 22
6L 17/77.55.5150 ÷ 40099 ÷ 31
6L 17/9107.5150 ÷ 400127 ÷ 40
6L 17/1212.59.2150 ÷ 400169 ÷ 53
6L 17/141511150 ÷ 400197 ÷ 62
6L 17/1617.513150 ÷ 400226 ÷ 71
6L 17/192015150 ÷ 400268 ÷ 85
6L 17/232518.5150 ÷ 400324 ÷ 102
6L 17/283022150 ÷ 400395 ÷ 125
6L 17/333526150 ÷ 400465 ÷ 147
6L 17/384030150 ÷ 400536 ÷ 169
6L 23/343200 ÷ 60035 ÷ 5
6L 23/45.54200 ÷ 60046 ÷ 6
6L 23/67.55.5200 ÷ 60069 ÷ 9
6L 23/8107.5200 ÷ 60092 ÷ 12
6L 23/1012.59.2200 ÷ 600115 ÷ 15
6L 23/121511200 ÷ 600138 ÷ 18
6L 23/1417.513200 ÷ 600161 ÷ 21
6L 23/162015200 ÷ 600184 ÷ 24
6L 23/202518.5200 ÷ 600230 ÷ 30
6L 23/243022200 ÷ 600276 ÷ 36
6L 23/283526200 ÷ 600322 ÷ 42
6L 23/334030200 ÷ 600380 ÷ 50
6L 35/47.55.5300 ÷ 80048 ÷ 8
6L 35/5107.5300 ÷ 80060 ÷ 11
6L 35/712.59.2300 ÷ 80084 ÷ 15
6L 35/81511300 ÷ 80096 ÷ 17
6L 35/917.513300 ÷ 800108 ÷ 19
6L 35/112015300 ÷ 800132 ÷ 23
6L 35/132518.5300 ÷ 800156 ÷ 27
6L 35/163022300 ÷ 800192 ÷ 34
6L 35/193526300 ÷ 800228 ÷ 40
6L 35/224030300 ÷ 800264 ÷ 46
6L 35/275037300 ÷ 800324 ÷ 57
6L 43/35.54400 ÷ 90029 ÷ 15
6L 43/47.55.5400 ÷ 90039 ÷ 20
6L 43/6107.5400 ÷ 90059 ÷ 30
6L 43/712.59.2400 ÷ 90068 ÷ 35
6L 43/91511400 ÷ 90088 ÷ 45
6L 43/1117.513400 ÷ 900107 ÷ 55
6L 43/122015400 ÷ 900117 ÷ 60
6L 43/152518.5400 ÷ 900146 ÷ 75
6L 43/183022400 ÷ 900176 ÷ 90
6L 43/223526400 ÷ 900215 ÷ 110
6L 43/254030400 ÷ 900244 ÷ 125
6L 43/315037400 ÷ 900302 ÷ 155

Biểu đồ biến thiên cột áp và lưu lượng của máy bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L

 

 

 

Motor 50 Hz – 2900 rpmQ

 

TYPE

Powerl/min0150200250300350400
l/sec02,503,334,175,005,836,67
HPkWm3/h091215182124
6L 17/0443

 

 

 

 

 

 

 

H[m]

59565245372718
6L 17/055,5474716556463422
6L 17/077,55,5103999179654831
6L 17/09107,5133127117102846240
6L 17/1212,59,21771691561351118253
6L 17/1415112071971821581309662
6L 17/1617,51323622620818114911071
6L 17/19201528126824721517713185
6L 17/232518,5340324299260214158102
6L 17/283022413395364316260192125
6L 17/333526487465429373307227147
6L 17/384030561536494429353261169
6L 23/0343

 

 

 

 

 

 

 

H[m]

41353126175 
6L 23/045,5455464134226 
6L 23/067,55,583696251339 
6L 23/08107,51109282684512 
6L 23/1012,59,2138115103855615 
6L 23/1215111651381241026718 
6L 23/1417,5131931611441197821 
6L 23/1620152201841651368924 
6L 23/202518,527523020617011230 
6L 23/24302233027624720413436 
6L 23/28352638532228823815642 
6L 23/33403045438034028118450 
6L 35/047,55,5

 

 

 

 

 

 

H[m]

5548443730208
6L 35/05107,568605447372411
6L 35/0712,59,296847665523415
6L 35/081511109968775603917
6L 35/0917,5131231089884674419
6L 35/112015150132120103825423
6L 35/132518,5178156142121976427
6L 35/1630222191921741491197834
6L 35/1935262602282071771419340
6L 35/22403030126424020516410846
6L 35/27503736932429425220113257
6L 43/035,54

 

 

 

 

 

 

 

H[m]

35292726231915
6L 43/047,55,546393734302520
6L 43/06107,569595551453830
6L 43/0712,59,281686460534435
6L 43/091511104888277685745
6L 43/1117,51312710710194837055
6L 43/122015138117110102907660
6L 43/152518,51731461371281139575
6L 43/18302220717616515313511490
6L 43/223526253215201187165140110
6L 43/254030288244229213188159125
6L 43/315037357302284264233197155

Bảng kích thước và trọng lượng máy bơm chìm giếng khoan Pentax series 6L

Motor 50 Hz

2900 rpm

DIMENSIONS (mm)Weight (kg)
 

TYPE

A

3~

400 V

 

B

C

3~

M

3~

 

P

6L 17/0410444875571916
6L 17/0511195225972217
6L 17/0712905926982719
6L 17/0913636627015521
6L 17/1215187677516023
6L 17/1416488378116525
6L 17/1617489078417027
6L 17/19194310129317529
6L 17/23214311529918333
6L 17/282398132710719237
6L 17/3326831502118110041
6L 17/3829281677125110845
6L 23/0310364795571916
6L 23/0411205235972216
6L 23/0613096116982718
6L 23/0814006997015520
6L 23/1015387877516022
6L 23/1216868758116523
6L 23/1418049638417025
6L 23/16198210519317527
6L 23/20221812279918330
6L 23/242474140310719233
6L 23/2827601579118110037
6L 23/3330501799125110841
6L 35/0412815836982717
6L 35/0513436427015519
6L 35/0715117607516021
6L 35/0816308198116522
6L 35/0917198788417023
6L 35/1119279969317525
6L 35/13210511149918327
6L 35/162362129110719231
6L 35/1926491468118110034
6L 35/2228961645125110837
6L 35/2732811940134111843
6L 43/0311655685972213
6L 43/0413626646982714
6L 43/0616748568183215,5
6L 43/0717039527516016
6L 43/09195511448116517,5
6L 43/11217713368417019
6L 43/12236314329317521
6L 43/15271117209918325
6L 43/183079200810719227
6L 43/2235732392118110029
6L 43/2539312680125110832
6L 43/3145973256134111835

 

 

 

Sản phẩm cùng loại

icon icon icon icon
×
Đăng nhập

Đăng nhập

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký

Quên mật khẩu

Đăng ký tài khoản

security

Đăng ký

Bạn đã có tài khoản ? Đăng nhập

Khôi phục mật khẩu
captcha

Lấy mật khẩu

Bạn chưa có tài khoản ? Đăng ký